nhộn nhạo

  1. être alarmé; être en émoi
    • Cả làng nhộn nhạo
      tout le village est en émoi
  2. sentir une certaine commotion
    • Say sóng nhộn nhạo cả người
      sentir une certaine commotion à cause d'un mal de mer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "nhộn nhạo"

nhộn nhạo
Khu chợ nhộn nhạo với người mua kẻ bán.